Kể từ ngày ra mắt 26/9/2008, chiếc xe tải nhẹ SYM T880 đã nắm bắt được thị hiếu và đáp ứng đúng lúc nhu cầu người tiêu dùng về dòng xe tải nhẹ.
T880 nhận được nhiều sự ủng hộ và tin cậy của người tiêu dùng và cũng như uy tín trên thị trường. Đối với những thương hiệu mới, khó khăn trong việc kinh doanh ở những giai đoạn đầu là điều không thể tránh khỏi. SYM Auto cũng không ngoại lệ.
Ấn tượng đầu tiên về T880 là kiểu dáng đẹp và tinh tế. Xe thiết kế với đường nét khỏe khoắn, nhỏ nhắn nhưng có khung sườn cứng cáp và thiết kế thùng rộng rãi giúp tăng không gian sử dụng và hiệu quả kinh tế. Bên cạnh đó, sự tiện nghi và thoải mái cũng là cũng là những yếu tố làm cho người sử dụng ưa thích dù là nó là chiếc xe tải nhẹ...
Ngoài các ưu điểm về kiểu dáng và kỹ thuật, sự thành công của SYM T880 còn là giá cả hợp lý, tải trọng phù hợp nhu cầu (880 kg) và sự nỗ lực của thương hiệu.
Sau gần một năm, T880 trở nên quen thuộc với khá nhiều người tiêu dùng trong thị trường xe tải nhẹ với hệ thống phân phối phủ khắp từ Bắc tới Nam với hơn 20 đại lý và không ngừng mở rộng trong tương lai. Qua đó, khách hàng sẽ dễ dàng hơn trong việc tìm hiểu và tiếp cận sản phẩm.
Nhằm thể hiện sự quan tâm và tri ân của SYM ôtô với khách hàng nhân dịp sinh nhật lần thứ nhất của chiếc SYM T880, SYM có chương trình ưu đãi về bảo dưỡng kéo dài từ nay đến 31/10. Đó là 3 lần bảo dưỡng miễn phí tại 1.000 km, 10.000 km và 20.000 km. Với 1.000 km đầu tiên, khách hàng được miễn phí hoàn toàn nhớt, lọc nhớt và công bảo dưỡng 10.000 km và 20.000 km tiếp theo, khách hàng của T880 vẫn được miễn phí 100% công bảo dưỡng.
Nhìn chung, so với những thương hiệu có tiếng khác trên thị trường Việt Nam, một thương hiệu ôtô còn non trẻ như SYM đã đạt được những kết quả rất đáng khích lệ trong năm đầu tiên.
| ĐỘNG CƠ |
|
|
| Loại động cơ |
|
4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, OHC |
| Kiểu động cơ |
|
SVMG-AA |
| Dung tích xy lanh |
cm3 |
1.343 |
| Đường kính xy lanh x hành trình pít tông |
mm |
75 x 76 |
| Tỷ số nén |
|
9,1 : 1 |
| Công suất cực đại |
kW / vòng / phút |
68,4 / 5.800 |
| Mô men xoắn cực đại |
Nm / vòng / phút |
122,5 / 4.500 |
| Tiêu chuẩn khí thải |
|
Euro II |
| Loại nhiên liệu |
|
Xăng không chì có trị số ốc tan ≥ 92 |
| Hệ thống nhiên liệu |
|
Phun xăng điện tử |
| Dung tích bình xăng |
lít |
40 |
| KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
| Dài x Rộng x Cao |
mm |
3.780 x 1.485 x 1.810 |
3.880 x 1.485 x 1.810 |
4.070 x 1.485 x 2.255 |
3.890 x 1.485 x 1.810 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
2.500 |
| Chiều rộng cơ sở bánh trước |
mm |
1.280 |
| Chiều rộng cơ sở bánh sau |
mm |
1.290 |
| Kích thước thùng xe |
mm |
_ |
2.320 x 1.410 x 335 |
2.360 x 1.460 x 1.470 |
2.060 x 1.310 x 400 |
| Khoảng sáng gầm xe |
mm |
160 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất |
m |
4.5 |
| TRỌNG LƯỢNG |
|
|
| Trọng lượng không tải |
Kg |
790 |
880 |
1.015 |
1.160 |
| Tải trọng cho phép |
Kg |
_ |
880 |
745 |
600 |
| Trọng lượng toàn tải |
Kg |
1.890 |
| Số chỗ ngồi |
Người |
2 |
| HỘP SỐ |
|
|
| Hộp số |
|
5 số tiến 1 số lùi |
| HỆ THÔNG TREO |
|
|
| Trước |
|
Độc lập kiểu Macherson |
| Sau |
|
Nhíp, ống giảm chấn |
| HỆ THỐNG PHANH |
|
|
| Trước |
|
Đĩa |
| Sau |
|
Tang trống |
| LỐP XE |
|
|
| Kiểu lốp |
|
165/70 R13 |